recluse
US/ɹɪˈklus/
giọng máy của trình duyệt
recluse nghĩa là sống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật.
Nghĩa của recluse
Tính từ
- Sống ẩn dật, xa lánh xã hội.
Danh từ
- Người sống ẩn dật.
Dạng từ của recluse
| So sánh hơn | more recluse |
| So sánh nhất | most recluse |
| Số nhiều | recluses |
| Ngôi thứ ba số ít | recluses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reclusing |
| Quá khứ phân từ | reclused |
| Quá khứ | reclused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recluse
Đồng nghĩa
Họ từ của recluse
Câu ví dụ với recluse
- Johnson is a recluse; he prefers to isolate himself from the rest of the students in our class. Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
recluse nghĩa là gì?
recluse (tính từ, danh từ) nghĩa là sống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật.
recluse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recluse: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈklus/.