TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa thực tế tiếng Anh là gì?

"xa thực tế" trong tiếng Anh là romantic (tính từ).

romantic Tính từ

UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/

Nghĩa: Tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng.

  • a romantic girlcô gái mơ mộng
  • a romantic talecâu chuyện lãng mạng

Xem đầy đủ từ "romantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa thực tế tiếng Anh là gì?

"xa thực tế" trong tiếng Anh là romantic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.