Xanh nhợt tiếng Anh là gì?
"xanh nhợt" trong tiếng Anh là lurid (tính từ), tallowy (tính từ).
lurid Tính từ
UK/ˈl(j)ʊə.ɹɪd/US/ˈlʊɹɪd/
Nghĩa: Xanh nhợt, tái mét, bệch bạc.
tallowy Tính từ
US/ˈtæ.ˌlo.ʊi/
Nghĩa: Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.
Câu hỏi thường gặp
Xanh nhợt tiếng Anh là gì?
"xanh nhợt" trong tiếng Anh là lurid (tính từ), tallowy (tính từ).