TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xanh nhợt tiếng Anh là gì?

"xanh nhợt" trong tiếng Anh là lurid (tính từ), tallowy (tính từ).

lurid Tính từ

UK/ˈl(j)ʊə.ɹɪd/US/ˈlʊɹɪd/

Nghĩa: Xanh nhợt, tái mét, bệch bạc.

Xem đầy đủ từ "lurid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tallowy Tính từ

US/ˈtæ.ˌlo.ʊi/

Nghĩa: Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.

Xem đầy đủ từ "tallowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xanh nhợt tiếng Anh là gì?

"xanh nhợt" trong tiếng Anh là lurid (tính từ), tallowy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.