tallowy
US/ˈtæ.ˌlo.ʊi/
giọng máy của trình duyệt
tallowy nghĩa là có chất mỡ, tái mét, xanh nhợt.
Nghĩa của tallowy
Tính từ
- Có chất mỡ.
- Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.
Dạng từ của tallowy
| So sánh hơn | more tallowy |
| So sánh nhất | most tallowy |
Câu hỏi thường gặp
tallowy nghĩa là gì?
tallowy (tính từ) nghĩa là có chất mỡ, tái mét, xanh nhợt.
tallowy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tallowy: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.ˌlo.ʊi/.