TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tallowy

US/ˈtæ.ˌlo.ʊi/ giọng máy của trình duyệt

tallowy nghĩa là có chất mỡ, tái mét, xanh nhợt.

Nghĩa của tallowy

Tính từ

  1. Có chất mỡ.
  2. Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.

Dạng từ của tallowy

So sánh hơnmore tallowy
So sánh nhấtmost tallowy

Câu hỏi thường gặp

tallowy nghĩa là gì?

tallowy (tính từ) nghĩa là có chất mỡ, tái mét, xanh nhợt.

tallowy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tallowy: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.ˌlo.ʊi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.