TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xelô tiếng Anh là gì?

"xelô" trong tiếng Anh là cello (danh từ).

cello Danh từ

UK/ˈtʃɛləʊ/US/ˈt͡ʃɛloʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Đàn viôlôngxen, xelô.

Xem đầy đủ từ "cello": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xelô tiếng Anh là gì?

"xelô" trong tiếng Anh là cello (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "cello": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.