TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cello

UK/ˈtʃɛləʊ/ US/ˈt͡ʃɛloʊ/ giọng máy của trình duyệt

cello nghĩa là đàn viôlôngxen, xelô, vi-ô-lông-xen, xe-lô.

Nghĩa của cello

Danh từ

  1. Âm nhạc Đàn viôlôngxen, xelô.

Dạng từ của cello

Số nhiềucellos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cello

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cello nghĩa là gì?

cello (danh từ) nghĩa là đàn viôlôngxen, xelô, vi-ô-lông-xen, xe-lô.

cello phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cello: giọng Anh (UK) /ˈtʃɛləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.