TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xinh xinh tiếng Anh là gì?

"xinh xinh" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), petite (tính từ), pretty-pretty (tính từ).

pretty Tính từ

UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/

Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.

  • a pretty childđứa bé xinh xắn

Xem đầy đủ từ "pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petite Tính từ

UK/pəˈtiːt/US/pəˈtiːt/

Nghĩa: Xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "petite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretty-pretty Tính từ

US/ˈprɪ.ti.ˈprɪ.ti/

Nghĩa: Xinh xinh, điệu điệu.

Xem đầy đủ từ "pretty-pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prettyish Tính từ

US/ˈprɪ.t.ˌiɪʃ/

Nghĩa: Xinh xinh, hay hay.

Xem đầy đủ từ "prettyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prettily Phó từ

UK/ˈpɹɪ.tɪ.li/US/ˈpɹɪ.tɪ.li/

Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "prettily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xinh xinh tiếng Anh là gì?

"xinh xinh" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), petite (tính từ), pretty-pretty (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.