Xinh xinh tiếng Anh là gì?
"xinh xinh" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), petite (tính từ), pretty-pretty (tính từ).
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.
- a pretty childđứa bé xinh xắn
petite Tính từ
UK/pəˈtiːt/US/pəˈtiːt/
Nghĩa: Xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ).
pretty-pretty Tính từ
US/ˈprɪ.ti.ˈprɪ.ti/
Nghĩa: Xinh xinh, điệu điệu.
prettyish Tính từ
US/ˈprɪ.t.ˌiɪʃ/
Nghĩa: Xinh xinh, hay hay.
prettily Phó từ
UK/ˈpɹɪ.tɪ.li/US/ˈpɹɪ.tɪ.li/
Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Xinh xinh tiếng Anh là gì?
"xinh xinh" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), petite (tính từ), pretty-pretty (tính từ).