Yểu điệu tiếng Anh là gì?
"yểu điệu" trong tiếng Anh là lithe (tính từ), graceful, willowy (tính từ).
lithe Tính từ
UK/laɪð/US/laɪð/
Nghĩa: Yểu điệu, uyển chuyển.
graceful
UK/ˈɡɹeɪsfʊl/US/ˈɡɹeɪsfʊl/
willowy Tính từ
UK/ˈwɪləʊi/US/ˈwɪloʊi/
Nghĩa: Yểu điệu, thướt tha.
litheness Danh từ
US/lɑɪð.nəs/
Nghĩa: Tính yểu điệu, tính uyển chuyển.
Câu hỏi thường gặp
Yểu điệu tiếng Anh là gì?
"yểu điệu" trong tiếng Anh là lithe (tính từ), graceful, willowy (tính từ).