TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yểu điệu tiếng Anh là gì?

"yểu điệu" trong tiếng Anh là lithe (tính từ), graceful, willowy (tính từ).

lithe Tính từ

UK/laɪð/US/laɪð/

Nghĩa: Yểu điệu, uyển chuyển.

Xem đầy đủ từ "lithe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graceful

UK/ˈɡɹeɪsfʊl/US/ˈɡɹeɪsfʊl/

Xem đầy đủ từ "graceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

willowy Tính từ

UK/ˈwɪləʊi/US/ˈwɪloʊi/

Nghĩa: Yểu điệu, thướt tha.

Xem đầy đủ từ "willowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litheness Danh từ

US/lɑɪð.nəs/

Nghĩa: Tính yểu điệu, tính uyển chuyển.

Xem đầy đủ từ "litheness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yểu điệu tiếng Anh là gì?

"yểu điệu" trong tiếng Anh là lithe (tính từ), graceful, willowy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.