lithe
UK/laɪð/
US/laɪð/
giọng máy của trình duyệt
lithe nghĩa là mềm mại, dẽ uốn, yểu điệu, uyển chuyển.
Nghĩa của lithe
Tính từ
- Mềm mại, dẽ uốn.
- Yểu điệu, uyển chuyển.
Dạng từ của lithe
| So sánh hơn | lither |
| So sánh nhất | lithest |
| Ngôi thứ ba số ít | lithes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lithing |
| Quá khứ phân từ | lithed |
| Quá khứ | lithed |
| Số nhiều | lithes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lithe
Đồng nghĩa
Họ từ của lithe
Câu hỏi thường gặp
lithe nghĩa là gì?
lithe (tính từ) nghĩa là mềm mại, dẽ uốn, yểu điệu, uyển chuyển.
lithe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithe: giọng Anh (UK) /laɪð/, giọng Mỹ (US) /laɪð/.