TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lithe

UK/laɪð/ US/laɪð/ giọng máy của trình duyệt

lithe nghĩa là mềm mại, dẽ uốn, yểu điệu, uyển chuyển.

Nghĩa của lithe

Tính từ

  1. Mềm mại, dẽ uốn.
  2. Yểu điệu, uyển chuyển.

Dạng từ của lithe

So sánh hơnlither
So sánh nhấtlithest
Ngôi thứ ba số ítlithes
Hiện tại phân từ (-ing)lithing
Quá khứ phân từlithed
Quá khứlithed
Số nhiềulithes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lithe

Đồng nghĩa

Họ từ của lithe

Câu hỏi thường gặp

lithe nghĩa là gì?

lithe (tính từ) nghĩa là mềm mại, dẽ uốn, yểu điệu, uyển chuyển.

lithe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lithe: giọng Anh (UK) /laɪð/, giọng Mỹ (US) /laɪð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.