TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Y hệt tiếng Anh là gì?

"y hệt" trong tiếng Anh là identical (tính từ), self-same (tính từ).

identical Tính từ

UK/ɪˈdɛntɪkl̩/US/ɪˈdɛntɪkl̩/

Nghĩa: Giống hệt, y hệt.

  • The two books are identical.Hai cuốn sách này giống hệt nhau
  • The child is identical to his father.Con giống hệt như cha

Xem đầy đủ từ "identical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-same Tính từ

US/ˈsɛɫf.ˈseɪm/

Nghĩa: Rất giống; y hệt (về hình dáng).

Xem đầy đủ từ "self-same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Y hệt tiếng Anh là gì?

"y hệt" trong tiếng Anh là identical (tính từ), self-same (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.