Y hệt tiếng Anh là gì?
"y hệt" trong tiếng Anh là identical (tính từ), self-same (tính từ).
identical Tính từ
UK/ɪˈdɛntɪkl̩/US/ɪˈdɛntɪkl̩/
Nghĩa: Giống hệt, y hệt.
- The two books are identical.Hai cuốn sách này giống hệt nhau
- The child is identical to his father.Con giống hệt như cha
self-same Tính từ
US/ˈsɛɫf.ˈseɪm/
Nghĩa: Rất giống; y hệt (về hình dáng).
Câu hỏi thường gặp
Y hệt tiếng Anh là gì?
"y hệt" trong tiếng Anh là identical (tính từ), self-same (tính từ).