TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

identical

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈdɛntɪkl̩/ US/ɪˈdɛntɪkl̩/ giọng máy của trình duyệt

identical nghĩa là công hàm tư tưởng, giống hệt, y hệt, đúng.

Nghĩa của identical

Danh từ

  1. Công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước).

Tính từ

  1. Giống hệt, y hệt.
    • The two books are identical.Hai cuốn sách này giống hệt nhau
    • The child is identical to his father.Con giống hệt như cha
  2. Đúng, chính.
    • The identical room where Lenin was born.Đúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
  3. Đồng nhất.
    • identic proposition.Mệnh đề đồng nhất

Dạng từ của identical

So sánh hơnmore identical
So sánh nhấtmost identical
Số nhiềuidenticals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với identical

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của identical

Câu hỏi thường gặp

identical nghĩa là gì?

identical (danh từ, tính từ) nghĩa là công hàm tư tưởng, giống hệt, y hệt, đúng.

identical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của identical: giọng Anh (UK) /ɪˈdɛntɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪˈdɛntɪkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.