TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Y tá tiếng Anh là gì?

"y tá" trong tiếng Anh là nurse (danh từ), infirmarian (danh từ).

nurse Danh từ

UK/nɜːs/US/nɝs/

Nghĩa: y tá

  • There was no doctor on duty, and the nurses had all gone to the party.Không có bác sĩ nào trực cả, còn các y tá đều đã đi dự tiệc.
  • The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.

Xem đầy đủ từ "nurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infirmarian Danh từ

UK/ˌɪn.fəˈmɛə.ɹi.ən/US/ˌɪn.fɚˈmɛ.ɹi.ən/

Nghĩa: Y tá (cơ sở tôn giáo).

Xem đầy đủ từ "infirmarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Y tá tiếng Anh là gì?

"y tá" trong tiếng Anh là nurse (danh từ), infirmarian (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.