Y tá tiếng Anh là gì?
"y tá" trong tiếng Anh là nurse (danh từ), infirmarian (danh từ).
nurse Danh từ
UK/nɜːs/US/nɝs/
Nghĩa: y tá
- There was no doctor on duty, and the nurses had all gone to the party.Không có bác sĩ nào trực cả, còn các y tá đều đã đi dự tiệc.
- The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
infirmarian Danh từ
UK/ˌɪn.fəˈmɛə.ɹi.ən/US/ˌɪn.fɚˈmɛ.ɹi.ən/
Nghĩa: Y tá (cơ sở tôn giáo).
Câu hỏi thường gặp
Y tá tiếng Anh là gì?
"y tá" trong tiếng Anh là nurse (danh từ), infirmarian (danh từ).