TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

view-finder

US/ˈvjuː.ˈfɑɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

view-finder nghĩa là kính ngắm.

Nghĩa của view-finder

Danh từ

  1. Nhiếp ảnh Kính ngắm.

Câu hỏi thường gặp

view-finder nghĩa là gì?

view-finder (danh từ) nghĩa là kính ngắm.

view-finder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của view-finder: giọng Mỹ (US) /ˈvjuː.ˈfɑɪn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.