TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

view-point

US/ˈvjuː.ˈpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

view-point nghĩa là chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn, quan điểm.

Nghĩa của view-point

Danh từ

  1. Chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn.
  2. Quan điểm.

Câu hỏi thường gặp

view-point nghĩa là gì?

view-point (danh từ) nghĩa là chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn, quan điểm.

view-point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của view-point: giọng Mỹ (US) /ˈvjuː.ˈpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.