TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viewing

UK/ˈvjuːɪŋ/ US/ˈvjuːɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

viewing nghĩa là sự xem phim.

Nghĩa của viewing

Danh từ

  1. Sự xem phim.
  2. Sự kiểm tra hình ảnh.

Dạng từ của viewing

Số nhiềuviewings
So sánh hơnmore viewing
So sánh nhấtmost viewing

Câu hỏi thường gặp

viewing nghĩa là gì?

viewing (danh từ) nghĩa là sự xem phim.

viewing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viewing: giọng Anh (UK) /ˈvjuːɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈvjuːɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.