TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vilification

US/ˌvɪ.lə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

vilification nghĩa là sự phỉ báng, sự gièm pha.

Nghĩa của vilification

Danh từ

  1. Sự phỉ báng; sự gièm pha, sự nói xấu.

Dạng từ của vilification

Số nhiềuvilifications

Câu hỏi thường gặp

vilification nghĩa là gì?

vilification (danh từ) nghĩa là sự phỉ báng, sự gièm pha.

vilification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vilification: giọng Mỹ (US) /ˌvɪ.lə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.