vilify
UK/ˈvɪl.ɪ.faɪ/
US/ˈvɪl.ɪ.faɪ/
giọng máy của trình duyệt
vilify nghĩa là phỉ báng, gièm.
Nghĩa của vilify
Ngoại động từ
- Phỉ báng; gièm, nói xấu.
Dạng từ của vilify
| Ngôi thứ ba số ít | vilifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vilifying |
| Quá khứ phân từ | vilified |
| Quá khứ | vilified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vilify
Đồng nghĩa
abuseassailcriticizedecrydenigratedemonizedenouncelibelrevileslanderrun-downassassinateaspersebackbitebadmouth
Trái nghĩa
Họ từ của vilify
Câu hỏi thường gặp
vilify nghĩa là gì?
vilify (ngoại động từ) nghĩa là phỉ báng, gièm.
vilify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vilify: giọng Anh (UK) /ˈvɪl.ɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪl.ɪ.faɪ/.