TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vill

UK/vɪl/ US/vɪl/ giọng máy của trình duyệt

vill nghĩa là làng, làng quê.

Nghĩa của vill

Danh từ

  1. Làng, làng quê.

Dạng từ của vill

Số nhiềuvills

Câu hỏi thường gặp

vill nghĩa là gì?

vill (danh từ) nghĩa là làng, làng quê.

vill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vill: giọng Anh (UK) /vɪl/, giọng Mỹ (US) /vɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.