vinaigrette
UK/vɪnəˈɡɹɛt/
US/vɪnəˈɡɹɛt/
giọng máy của trình duyệt
vinaigrette nghĩa là lọt hít giấm thơm.
Nghĩa của vinaigrette
Danh từ
- Nước xốt dầu giấm ((cũng) vinaigrette sauce).
- Lọt hít giấm thơm.
Dạng từ của vinaigrette
| Số nhiều | vinaigrettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vinaigrette
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vinaigrette nghĩa là gì?
vinaigrette (danh từ) nghĩa là lọt hít giấm thơm.
vinaigrette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vinaigrette: giọng Anh (UK) /vɪnəˈɡɹɛt/, giọng Mỹ (US) /vɪnəˈɡɹɛt/.