TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vinaigrette

UK/vɪnəˈɡɹɛt/ US/vɪnəˈɡɹɛt/ giọng máy của trình duyệt

vinaigrette nghĩa là lọt hít giấm thơm.

Nghĩa của vinaigrette

Danh từ

  1. Nước xốt dầu giấm ((cũng) vinaigrette sauce).
  2. Lọt hít giấm thơm.

Dạng từ của vinaigrette

Số nhiềuvinaigrettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vinaigrette

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vinaigrette nghĩa là gì?

vinaigrette (danh từ) nghĩa là lọt hít giấm thơm.

vinaigrette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vinaigrette: giọng Anh (UK) /vɪnəˈɡɹɛt/, giọng Mỹ (US) /vɪnəˈɡɹɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.