vinaceous
US/vɑɪ.ˈneɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
vinaceous nghĩa là quả nho, rượu nho.
Nghĩa của vinaceous
Tính từ
- Có màu đỏ rượu vang.
- Thuộc Quả nho; (thuộc) rượu nho.
Dạng từ của vinaceous
| So sánh hơn | more vinaceous |
| So sánh nhất | most vinaceous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vinaceous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vinaceous nghĩa là gì?
vinaceous (tính từ) nghĩa là quả nho, rượu nho.
vinaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vinaceous: giọng Mỹ (US) /vɑɪ.ˈneɪ.ʃəs/.