TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vinaceous

US/vɑɪ.ˈneɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

vinaceous nghĩa là quả nho, rượu nho.

Nghĩa của vinaceous

Tính từ

  1. Có màu đỏ rượu vang.
  2. Thuộc Quả nho; (thuộc) rượu nho.

Dạng từ của vinaceous

So sánh hơnmore vinaceous
So sánh nhấtmost vinaceous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vinaceous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vinaceous nghĩa là gì?

vinaceous (tính từ) nghĩa là quả nho, rượu nho.

vinaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vinaceous: giọng Mỹ (US) /vɑɪ.ˈneɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.