vinaya
giọng máy của trình duyệt
vinaya nghĩa là luật tạng.
Nghĩa của vinaya
Danh từ
- Tỳ-nại-da.
Câu hỏi thường gặp
vinaya nghĩa là gì?
vinaya (danh từ) nghĩa là luật tạng.
vinaya nghĩa là luật tạng.
vinaya (danh từ) nghĩa là luật tạng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.