viner
giọng máy của trình duyệt
viner nghĩa là đậu cô ve.
Nghĩa của viner
Danh từ
- Đậu cô ve.
Dạng từ của viner
| Số nhiều | viners |
Câu hỏi thường gặp
viner nghĩa là gì?
viner (danh từ) nghĩa là đậu cô ve.
viner nghĩa là đậu cô ve.
| Số nhiều | viners |
viner (danh từ) nghĩa là đậu cô ve.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.