TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

violator

US/ˈvɑɪ.ə.ˌleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

violator nghĩa là người vi phạm, người xâm phạm, người hãm hiếp.

Nghĩa của violator

Danh từ

  1. Người vi phạm, người xâm phạm; người làm trái.
  2. Người hãm hiếp.
  3. Người phá rối.
  4. Tôn giáo Người xúc phạm.

Dạng từ của violator

Số nhiềuviolators

Câu hỏi thường gặp

violator nghĩa là gì?

violator (danh từ) nghĩa là người vi phạm, người xâm phạm, người hãm hiếp.

violator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của violator: giọng Mỹ (US) /ˈvɑɪ.ə.ˌleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.