violation
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/
US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
violation nghĩa là sự vi phạm, sự xâm phạm, sự hãm hiếp.
Nghĩa của violation
Danh từ
- Sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái.
- in violation ofvi phạm
- Sự hãm hiếp.
- Sự phá rối.
- Tôn giáo Sự xúc phạm.
Dạng từ của violation
| Số nhiều | violations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của violation
Câu hỏi thường gặp
violation nghĩa là gì?
violation (danh từ) nghĩa là sự vi phạm, sự xâm phạm, sự hãm hiếp.
violation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của violation: giọng Anh (UK) /ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/.