TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

violent

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvaɪ.ə.lənt/ US/ˈvaɪ.ə.lənt/ giọng máy của trình duyệt

violent nghĩa là mạnh mẽ, dữ dội, hung tợn, hung bạo.

Nghĩa của violent

Tính từ

  1. Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt.
    • violent windgió dữ
  2. Hung tợn, hung bạo.
    • a violent manngười hung bạo
    • to lay violent hands on somebody(pháp lý) hành hung ai
    • to lay violent hands on something(pháp lý) cưỡng đoạt cái gì
    • to resort to violent meansdùng đến bạo lực
  3. Kịch liệt, quá khích, quá đáng.
    • violent wordsnhững lời quá khích
    • violent coloursmàu sắc quá sặc sỡ
    • in a violent hurryrất vội, rất khẩn cấp
    • violent deathcái chết bất đắc kỳ tử

Dạng từ của violent

So sánh hơnviolenter
So sánh nhấtviolentest
Ngôi thứ ba số ítviolents
Hiện tại phân từ (-ing)violenting
Quá khứ phân từviolented
Quá khứviolented
Số nhiềuviolents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của violent

Câu ví dụ với violent

  • We are facing a violent crisis. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực.
  • Recent comics have too many violent and sexual scenes. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.
  • Janos died a violent death. Janos đã chết một cái chết đau đớn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

violent nghĩa là gì?

violent (tính từ) nghĩa là mạnh mẽ, dữ dội, hung tợn, hung bạo.

violent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của violent: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.ə.lənt/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.ə.lənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.