TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viper

US/ˈvaɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

viper nghĩa là rắn vipe, người ác hiểm, người tráo trở.

Nghĩa của viper

Danh từ

  1. Động vật học Rắn vipe.
  2. Nghĩa bóng Người ác hiểm, người tráo trở.

Dạng từ của viper

Số nhiềuvipers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viper

Đồng nghĩa

Họ từ của viper

Câu hỏi thường gặp

viper nghĩa là gì?

viper (danh từ) nghĩa là rắn vipe, người ác hiểm, người tráo trở.

viper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viper: giọng Mỹ (US) /ˈvaɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.