TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

virilism

US/ˈvɪr.ə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

virilism nghĩa là hiện tượng hoá đực.

Nghĩa của virilism

Danh từ

  1. Hiện tượng hoá đực.
  2. Hiện tượng phát triển tính đực.

Dạng từ của virilism

Số nhiềuvirilisms

Câu hỏi thường gặp

virilism nghĩa là gì?

virilism (danh từ) nghĩa là hiện tượng hoá đực.

virilism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của virilism: giọng Mỹ (US) /ˈvɪr.ə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.