visé
UK/viːˈzeɪ/
US/viːˈzeɪ/
giọng máy của trình duyệt
visé nghĩa là thị thực.
Nghĩa của visé
Danh từ
- Thị thực (ở hộ chiếu).
- entry visathị thực nhập cảnh
- exit visathị thực xuất cảnh
- transit visathị thực quá cảnh
Ngoại động từ
- Đóng dấu thị thực cho.
Dạng từ của visé
| Số nhiều | visés |
| Ngôi thứ ba số ít | visés |
| Hiện tại phân từ (-ing) | viséing |
| Quá khứ phân từ | viséed |
| Quá khứ | viséed |
Câu hỏi thường gặp
visé nghĩa là gì?
visé (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thị thực.
visé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của visé: giọng Anh (UK) /viːˈzeɪ/, giọng Mỹ (US) /viːˈzeɪ/.