TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visé

UK/viːˈzeɪ/ US/viːˈzeɪ/ giọng máy của trình duyệt

visé nghĩa là thị thực.

Nghĩa của visé

Danh từ

  1. Thị thực (ở hộ chiếu).
    • entry visathị thực nhập cảnh
    • exit visathị thực xuất cảnh
    • transit visathị thực quá cảnh

Ngoại động từ

  1. Đóng dấu thị thực cho.

Dạng từ của visé

Số nhiềuvisés
Ngôi thứ ba số ítvisés
Hiện tại phân từ (-ing)viséing
Quá khứ phân từviséed
Quá khứviséed

Câu hỏi thường gặp

visé nghĩa là gì?

visé (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thị thực.

visé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visé: giọng Anh (UK) /viːˈzeɪ/, giọng Mỹ (US) /viːˈzeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.