viscidity
UK/vɪˈsɪdɪti/
US/vɪˈsɪdɪti/
giọng máy của trình duyệt
viscidity nghĩa là tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính dẻo, tính dính.
Nghĩa của viscidity
Danh từ
- Tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt.
- Tính dẻo, tính dính.
Dạng từ của viscidity
| Số nhiều | viscidities |
Câu hỏi thường gặp
viscidity nghĩa là gì?
viscidity (danh từ) nghĩa là tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính dẻo, tính dính.
viscidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viscidity: giọng Anh (UK) /vɪˈsɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /vɪˈsɪdɪti/.