viscometer
UK/vɪsˈkɒmɪtə(ɹ)/
US/vɪsˈkɒmɪtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
viscometer nghĩa là máy đo độ nhớt, nhớt kế.
Nghĩa của viscometer
Danh từ
- Vật lý (kỹ thuật) máy đo độ nhớt.
Dạng từ của viscometer
| Số nhiều | viscometers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viscometer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
viscometer nghĩa là gì?
viscometer (danh từ) nghĩa là máy đo độ nhớt, nhớt kế.
viscometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viscometer: giọng Anh (UK) /vɪsˈkɒmɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /vɪsˈkɒmɪtə(ɹ)/.