viscousness
US/ˈvɪs.kəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
viscousness nghĩa là tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính dẻo, tính dính.
Nghĩa của viscousness
Danh từ
- Tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt.
- Tính dẻo, tính dính.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viscousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
viscousness nghĩa là gì?
viscousness (danh từ) nghĩa là tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính dẻo, tính dính.
viscousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viscousness: giọng Mỹ (US) /ˈvɪs.kəs.nəs/.