TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viscosity

UK/vɪsˈkɒsɪti/ US/vɪsˈkɑsɪti/ giọng máy của trình duyệt

viscosity nghĩa là tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính dẻo, tính dính.

Nghĩa của viscosity

Danh từ

  1. Tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt.
  2. Tính dẻo, tính dính.

Dạng từ của viscosity

Số nhiềuviscosities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viscosity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

viscosity nghĩa là gì?

viscosity (danh từ) nghĩa là tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính dẻo, tính dính.

viscosity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viscosity: giọng Anh (UK) /vɪsˈkɒsɪti/, giọng Mỹ (US) /vɪsˈkɑsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.