vise
UK/vaɪs/
US/vaɪs/
giọng máy của trình duyệt
vise nghĩa là mỏ cặp, ê-tô.
Nghĩa của vise
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) vice.
Dạng từ của vise
| Số nhiều | vises |
| Ngôi thứ ba số ít | vises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vising |
| Quá khứ phân từ | vised |
| Quá khứ | vised |
Câu hỏi thường gặp
vise nghĩa là gì?
vise (danh từ) nghĩa là mỏ cặp, ê-tô.
vise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vise: giọng Anh (UK) /vaɪs/, giọng Mỹ (US) /vaɪs/.