TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visibility

UK/ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/ US/ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

visibility nghĩa là tính rõ ràng, tính rõ rệt.

Nghĩa của visibility

Danh từ

  1. Tính chất có thể trông thấy được.
    • the visibilityof a gastính chất trông thấy được của một chất khí
    • high visibility(khí tượng) sự trông thấy rõ; tầm nhìn xa lớn
  2. Tính rõ ràng, tính rõ rệt, tính minh bạch.

Dạng từ của visibility

Số nhiềuvisibilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với visibility

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của visibility

Câu hỏi thường gặp

visibility nghĩa là gì?

visibility (danh từ) nghĩa là tính rõ ràng, tính rõ rệt.

visibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visibility: giọng Anh (UK) /ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.