TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visionless

US/ˈvɪ.ʒən.ləs/ giọng máy của trình duyệt

visionless nghĩa là mù.

Nghĩa của visionless

Tính từ

  1. Mù.
  2. Không trông xa thấy rộng.
  3. Có tầm nhìn hạn hẹp.

Câu hỏi thường gặp

visionless nghĩa là gì?

visionless (tính từ) nghĩa là mù.

visionless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visionless: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.ʒən.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.