TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visionary

UK/ˈvɪʒn̩(ə)ɹi/ US/ˈvɪʒəˌnɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

visionary nghĩa là tưởng tượng, hão huyền.

Nghĩa của visionary

Tính từ

  1. Tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo.
    • visionary ideasý nghĩ hảo huyền
  2. Có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.

Danh từ

  1. Người có tầm nhìn xa và vĩ đại về tương lai.
  2. Người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.

Dạng từ của visionary

So sánh hơnmore visionary
So sánh nhấtmost visionary
Số nhiềuvisionaries

Họ từ của visionary

Câu hỏi thường gặp

visionary nghĩa là gì?

visionary (tính từ, danh từ) nghĩa là tưởng tượng, hão huyền.

visionary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visionary: giọng Anh (UK) /ˈvɪʒn̩(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪʒəˌnɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.