visionary
UK/ˈvɪʒn̩(ə)ɹi/
US/ˈvɪʒəˌnɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
visionary nghĩa là tưởng tượng, hão huyền.
Nghĩa của visionary
Tính từ
- Tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo.
- visionary ideasý nghĩ hảo huyền
- Có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.
Danh từ
- Người có tầm nhìn xa và vĩ đại về tương lai.
- Người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.
Dạng từ của visionary
| So sánh hơn | more visionary |
| So sánh nhất | most visionary |
| Số nhiều | visionaries |
Họ từ của visionary
Câu hỏi thường gặp
visionary nghĩa là gì?
visionary (tính từ, danh từ) nghĩa là tưởng tượng, hão huyền.
visionary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của visionary: giọng Anh (UK) /ˈvɪʒn̩(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪʒəˌnɛɹi/.