TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visitable

US/ˈvɪ.zə.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

visitable nghĩa là có thể thăm được.

Nghĩa của visitable

Tính từ

  1. Có thể thăm được.
  2. Có thể tham quan được.

Câu hỏi thường gặp

visitable nghĩa là gì?

visitable (tính từ) nghĩa là có thể thăm được.

visitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visitable: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.zə.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.