TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visitant

UK/ˈvɪzɪtənt/ US/ˈvɪzɪtənt/ giọng máy của trình duyệt

visitant nghĩa là đến thăm, thăm viếng, người đến thăm, khách.

Nghĩa của visitant

Tính từ

  1. Thơ ca Đến thăm, thăm viếng.

Danh từ

  1. Thơ ca Người đến thăm, khách.
  2. Động vật học Chim di trú.

Dạng từ của visitant

Số nhiềuvisitants
So sánh hơnmore visitant
So sánh nhấtmost visitant

Câu hỏi thường gặp

visitant nghĩa là gì?

visitant (tính từ, danh từ) nghĩa là đến thăm, thăm viếng, người đến thăm, khách.

visitant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visitant: giọng Anh (UK) /ˈvɪzɪtənt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪzɪtənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.