visne
giọng máy của trình duyệt
visne nghĩa là khu vực, địa hạt.
Nghĩa của visne
Danh từ
- Khu vực, địa hạt.
Dạng từ của visne
| Số nhiều | visnes |
Câu hỏi thường gặp
visne nghĩa là gì?
visne (danh từ) nghĩa là khu vực, địa hạt.
visne nghĩa là khu vực, địa hạt.
| Số nhiều | visnes |
visne (danh từ) nghĩa là khu vực, địa hạt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.