TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visitor

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɪzɪtə/ US/ˈvɪzɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

visitor nghĩa là khách, người đến thăm, người thanh tra, người kiểm tra.

Nghĩa của visitor

Danh từ

  1. Khách, người đến thăm.
    • visitors' booksổ (ghi tên, địa chỉ của) khách
  2. Người thanh tra, người kiểm tra (trường học...).

Dạng từ của visitor

Số nhiềuvisitors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với visitor

Đồng nghĩa

Họ từ của visitor

Câu ví dụ với visitor

  • We have a visitor. Chúng ta có khách đến thăm.
  • Visitors may not feed the animals. Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
  • We are awaiting visitors tonight. Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay.
  • We weren't expecting visitors. Lúc đó chúng tôi không đợi khách nào cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

visitor nghĩa là gì?

visitor (danh từ) nghĩa là khách, người đến thăm, người thanh tra, người kiểm tra.

visitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visitor: giọng Anh (UK) /ˈvɪzɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪzɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.