visnomy
giọng máy của trình duyệt
visnomy nghĩa là bộ mặt, mặt mũi.
Nghĩa của visnomy
Danh từ
- Bộ mặt, mặt mũi, diện mạo.
Câu hỏi thường gặp
visnomy nghĩa là gì?
visnomy (danh từ) nghĩa là bộ mặt, mặt mũi.
visnomy nghĩa là bộ mặt, mặt mũi.
visnomy (danh từ) nghĩa là bộ mặt, mặt mũi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.