TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vista

UK/ˈvɪstə/ US/ˈvɪstə/ giọng máy của trình duyệt

vista nghĩa là viễn cảnh, viễn tượng.

Nghĩa của vista

Danh từ

  1. Cảnh nhìn xa qua một lối hẹp.
    • a vista of the church spire at the end of an avenue of treescảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
  2. Nghĩa bóng Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.
    • vista of the pastviễn cảnh xa xưa
    • to look into the vista of the futurenhìn vào viễn cảnh tương lai
    • to open up a bright vista to...mở ra một triển vọng xán lạn cho

Dạng từ của vista

Số nhiềuvistas
Ngôi thứ ba số ítvistas
Hiện tại phân từ (-ing)vistaing
Quá khứ phân từvistaed
Quá khứvistaed

Câu hỏi thường gặp

vista nghĩa là gì?

vista (danh từ) nghĩa là viễn cảnh, viễn tượng.

vista phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vista: giọng Anh (UK) /ˈvɪstə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪstə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.