vista
UK/ˈvɪstə/
US/ˈvɪstə/
giọng máy của trình duyệt
vista nghĩa là viễn cảnh, viễn tượng.
Nghĩa của vista
Danh từ
- Cảnh nhìn xa qua một lối hẹp.
- a vista of the church spire at the end of an avenue of treescảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
- Nghĩa bóng Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.
- vista of the pastviễn cảnh xa xưa
- to look into the vista of the futurenhìn vào viễn cảnh tương lai
- to open up a bright vista to...mở ra một triển vọng xán lạn cho
Dạng từ của vista
| Số nhiều | vistas |
| Ngôi thứ ba số ít | vistas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vistaing |
| Quá khứ phân từ | vistaed |
| Quá khứ | vistaed |
Câu hỏi thường gặp
vista nghĩa là gì?
vista (danh từ) nghĩa là viễn cảnh, viễn tượng.
vista phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vista: giọng Anh (UK) /ˈvɪstə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪstə/.