TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visualizer

giọng máy của trình duyệt

visualizer nghĩa là người quan sát, người hay tưởng tượng.

Nghĩa của visualizer

Danh từ

  1. Người quan sát, dụng cụ để quan sát.
  2. Người hay tưởng tượng.

Dạng từ của visualizer

Số nhiềuvisualizers

Câu hỏi thường gặp

visualizer nghĩa là gì?

visualizer (danh từ) nghĩa là người quan sát, người hay tưởng tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.