visualize
UK/ˈvɪʒʊəlaɪz/
US/ˈvɪʒuəˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
visualize nghĩa là trực quan hóa, hình dung, mường tượng.
Nghĩa của visualize
Ngoại động từ
- Làm cho mắt trông thấy được; trực quan hóa.
- Hình dung, mường tượng.
Dạng từ của visualize
| Ngôi thứ ba số ít | visualizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | visualizing |
| Quá khứ phân từ | visualized |
| Quá khứ | visualized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với visualize
Trái nghĩa
Họ từ của visualize
Câu hỏi thường gặp
visualize nghĩa là gì?
visualize (ngoại động từ) nghĩa là trực quan hóa, hình dung, mường tượng.
visualize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của visualize: giọng Anh (UK) /ˈvɪʒʊəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪʒuəˌlaɪz/.