TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vitally

UK/ˈvaɪ.tə.li/ US/ˈvaɪ.tə.li/ giọng máy của trình duyệt

vitally nghĩa là cực độ, cực kỳ.

Nghĩa của vitally

Phó từ

  1. Cực độ, cực kỳ, vô cùng.

Dạng từ của vitally

So sánh hơnmore vitally
So sánh nhấtmost vitally

Câu hỏi thường gặp

vitally nghĩa là gì?

vitally (phó từ) nghĩa là cực độ, cực kỳ.

vitally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitally: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.tə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.tə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.