TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vitalize

US/ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

vitalize nghĩa là tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho.

Nghĩa của vitalize

Ngoại động từ

  1. Tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho.

Dạng từ của vitalize

Ngôi thứ ba số ítvitalizes
Hiện tại phân từ (-ing)vitalizing
Quá khứ phân từvitalized
Quá khứvitalized

Câu hỏi thường gặp

vitalize nghĩa là gì?

vitalize (ngoại động từ) nghĩa là tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho.

vitalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitalize: giọng Mỹ (US) /ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.