vitrescent
giọng máy của trình duyệt
vitrescent nghĩa là Có khuynh hướng hoá thành thuỷ tinh.
Nghĩa của vitrescent
Tính từ
- Có khuynh hướng hoá thành thuỷ tinh.
Dạng từ của vitrescent
| So sánh hơn | more vitrescent |
| So sánh nhất | most vitrescent |
Câu hỏi thường gặp
vitrescent nghĩa là gì?
vitrescent (tính từ) nghĩa là Có khuynh hướng hoá thành thuỷ tinh.