vitreous
UK/ˈvɪtriəs/
US/ˈvɪtriəs/
giọng máy của trình duyệt
vitreous nghĩa là thuỷ tinh.
Nghĩa của vitreous
Tính từ
- Thuộc Thuỷ tinh; như thuỷ tinh.
- Giải phẫu Thuỷ tinh.
- vitreous humourdịch thuỷ tinh
Dạng từ của vitreous
| So sánh hơn | more vitreous |
| So sánh nhất | most vitreous |
| Số nhiều | vitreouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vitreous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vitreous
Câu hỏi thường gặp
vitreous nghĩa là gì?
vitreous (tính từ) nghĩa là thuỷ tinh.
vitreous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vitreous: giọng Anh (UK) /ˈvɪtriəs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪtriəs/.