TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vitreous

UK/ˈvɪtriəs/ US/ˈvɪtriəs/ giọng máy của trình duyệt

vitreous nghĩa là thuỷ tinh.

Nghĩa của vitreous

Tính từ

  1. Thuộc Thuỷ tinh; như thuỷ tinh.
  2. Giải phẫu Thuỷ tinh.
    • vitreous humourdịch thuỷ tinh

Dạng từ của vitreous

So sánh hơnmore vitreous
So sánh nhấtmost vitreous
Số nhiềuvitreouses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vitreous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vitreous

Câu hỏi thường gặp

vitreous nghĩa là gì?

vitreous (tính từ) nghĩa là thuỷ tinh.

vitreous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitreous: giọng Anh (UK) /ˈvɪtriəs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪtriəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.