vitrified
US/ˈvɪ.trə.ˌfɑɪ.əd/
giọng máy của trình duyệt
vitrified nghĩa là tráng men, biến thành thủy tinh.
Nghĩa của vitrified
Tính từ
- Tráng men.
- Biến thành thủy tinh.
Dạng từ của vitrified
| So sánh hơn | more vitrified |
| So sánh nhất | most vitrified |
Câu hỏi thường gặp
vitrified nghĩa là gì?
vitrified (tính từ) nghĩa là tráng men, biến thành thủy tinh.
vitrified phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vitrified: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.trə.ˌfɑɪ.əd/.