vitrify
UK/ˈvɪt.ɹɪˌfaɪ/
US/ˈvɪt.ɹɪˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
vitrify nghĩa là làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh, thành thuỷ tinh.
Nghĩa của vitrify
Ngoại động từ
- Làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh.
Nội động từ
- Thành thuỷ tinh.
Dạng từ của vitrify
| Ngôi thứ ba số ít | vitrifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vitrifying |
| Quá khứ phân từ | vitrified |
| Quá khứ | vitrified |
Họ từ của vitrify
Câu hỏi thường gặp
vitrify nghĩa là gì?
vitrify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh, thành thuỷ tinh.
vitrify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vitrify: giọng Anh (UK) /ˈvɪt.ɹɪˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪt.ɹɪˌfaɪ/.