TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vitrify

UK/ˈvɪt.ɹɪˌfaɪ/ US/ˈvɪt.ɹɪˌfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

vitrify nghĩa là làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh, thành thuỷ tinh.

Nghĩa của vitrify

Ngoại động từ

  1. Làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh.

Nội động từ

  1. Thành thuỷ tinh.

Dạng từ của vitrify

Ngôi thứ ba số ítvitrifies
Hiện tại phân từ (-ing)vitrifying
Quá khứ phân từvitrified
Quá khứvitrified

Họ từ của vitrify

Câu hỏi thường gặp

vitrify nghĩa là gì?

vitrify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh, thành thuỷ tinh.

vitrify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitrify: giọng Anh (UK) /ˈvɪt.ɹɪˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪt.ɹɪˌfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.